y xá
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phòng khám, nơi chữa bệnh nhỏ trong một tập thể: "y xá" chỉ một cơ sở y tế quy mô nhỏ, thường được đặt trong trường học, doanh trại quân đội, nhà máy, hoặc khu tập thể, để chăm sóc sức khỏe ban đầu cho các thành viên.
- Bệnh xá nhỏ: "y xá" đồng nghĩa với "bệnh xá" nhưng thường được dùng để chỉ những nơi chữa bệnh đơn giản, không có trang thiết bị hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Học sinh bị sốt được đưa đến y xá của trường để khám. (Học sinh bị sốt được đưa đến phòng khám của trường để kiểm tra sức khỏe.)
- Y xá trong doanh trại luôn có bác sĩ trực 24/24. (Phòng khám trong doanh trại quân đội luôn có bác sĩ thường trực suốt ngày đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"y xá quân đội": phòng khám chuyên phục vụ binh lính trong quân ngũ.
- Anh ấy làm việc tại y xá quân đội, chăm sóc sức khỏe cho các chiến sĩ. (Anh ấy công tác tại phòng khám quân đội, phụ trách sức khỏe cho các binh lính.)
"y xá trường học": phòng y tế dành cho học sinh, giáo viên.
- Y xá trường học thường xử lý các trường hợp đau bụng, chấn thương nhẹ. (Phòng y tế trường học thường giải quyết các vấn đề đau bụng, chấn thương nhẹ.)
Biến thể và từ gần giống
Bệnh xá (danh từ): cơ sở y tế nhỏ, tương tự "y xá", nhưng phổ biến hơn trong đời sống thường ngày.
- Bệnh xá của xã được xây dựng khang trang. (Phòng khám của xã được xây dựng sạch đẹp.)
Phòng y tế (danh từ): phòng dành cho việc khám chữa bệnh ban đầu, thường dùng trong trường học, công sở.
- Phòng y tế của công ty có đầy đủ thuốc men. (Phòng y tế của công ty có đầy đủ dược phẩm.)
Từ đồng nghĩa
- Bệnh xá: nơi chữa bệnh nhỏ, thường dùng trong tập thể.
- Phòng khám: cơ sở y tế quy mô nhỏ để khám chữa bệnh.
- Trạm y tế: cơ sở y tế cấp cơ sở, thường ở vùng nông thôn.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "y xá".